ICD-10 Việt Nam

M80Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã M80

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương XIII
Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
Nhóm M80-M94
Bệnh lý của xương và sụn
Tên tiếng Anh
Osteoporosis with pathological fracture

Các mã cùng loại M80

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã M80

Hướng dẫn bổ sung

[Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Bao gồm: loãng xương có xẹp đốt sống và/hoặc xẹp đốt sống hình chêm - Loại trừ: xẹp đốt sống không xác định khác (M48.5-) + gãy xương bệnh lý không xác định khác (M84.4-) + đốt sống hình chêm không xác định khác (M48.5-)

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.