M81Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M81
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M80-M94
- Bệnh lý của xương và sụn
- Tên tiếng Anh
- Osteoporosis without pathological fracture
Hướng dẫn mã hóa của mã M81
Hướng dẫn bổ sung
[Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Loại trừ: loãng xương kèm gãy xương bệnh lý (M80.-)
Các mã cùng loại M81
M81.0
Loãng xương sau mãn kinh
M81.00
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, nhiều vị trí
M81.01
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, vùng vai
M81.02
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, cánh tay trên
M81.03
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, cẳng tay
M81.04
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, bàn tay
M81.05
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, vùng chậu và/hoặc đùi
M81.06
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, cẳng chân
M81.07
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, cổ chân và/hoặc bàn chân
M81.08
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, vị trí khác
M81.09
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh, vị trí không xác định
M81.1
Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.