M83.80Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, nhiều vị trí
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M80-M94
- Bệnh lý của xương và sụn
- Mã loại M83
- Bệnh nhuyễn xương ở người lớn
- Tên tiếng Anh
- Other adult osteomalacia, multiple sites
Các mã cùng loại M83
M83
Bệnh nhuyễn xương ở người lớn
M83.0
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ
M83.00
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, nhiều vị trí
M83.01
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vùng vai
M83.02
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cánh tay trên
M83.03
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cẳng tay
M83.04
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, bàn tay
M83.05
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vùng chậu và/hoặc đùi
M83.06
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cẳng chân
M83.07
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cổ chân và/hoặc bàn chân
M83.08
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vị trí khác
M83.09
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.