M89.5Bệnh tiêu xương
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M89.5
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M80-M94
- Bệnh lý của xương và sụn
- Mã loại M89
- Rối loạn khác của xương
- Tên tiếng Anh
- Osteolysis
Các mã cùng loại M89
M89
Rối loạn khác của xương
M89.0
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh
M89.00
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, nhiều vị trí
M89.01
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vùng vai
M89.02
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cánh tay trên
M89.03
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cẳng tay
M89.04
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, bàn tay
M89.05
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vùng chậu và/hoặc đùi
M89.06
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cẳng chân
M89.07
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cổ chân và/hoặc bàn chân
M89.08
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vị trí khác
M89.09
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.