M90.37*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3), cổ chân và/hoặc bàn chân
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M80-M94
- Bệnh lý của xương và sụn
- Tên tiếng Anh
- Osteonecrosis in caisson disease (T70.3), ankle and foot
Các mã cùng loại M90
M90*
Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác
M90.0*
Lao xương (A18.0)
M90.00*
Lao xương (A18.0), nhiều vị trí
M90.01*
Lao xương (A18.0), vùng vai
M90.02*
Lao xương (A18.0), cánh tay trên
M90.03*
Lao xương (A18.0), cẳng tay
M90.04*
Lao xương (A18.0), bàn tay
M90.05*
Lao xương (A18.0), vùng chậu và/hoặc đùi
M90.06*
Lao xương (A18.0), cẳng chân
M90.07*
Lao xương (A18.0), cổ chân và/hoặc bàn chân
M90.08*
Lao xương (A18.0), vị trí khác
M90.09*
Lao xương (A18.0), vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.