M96Rối loạn của hệ cơ xương khớp sau can thiệp, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M96
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Tên tiếng Anh
- Postprocedural musculoskeletal disorders, not elsewhere classified
Các mã cùng loại M96
M96.0
Gợi ý bệnh chính
Khớp giả sau thủ thuật làm cứng khớp hay cố định khớp
M96.1
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng sau phẫu thuật cắt cung sau đốt sống, không phân loại mục khác
M96.2
Gợi ý bệnh chính
Gù sau xạ trị
M96.3
Gợi ý bệnh chính
Gù sau phẫu thuật cắt cung sau đốt sống
M96.4
Gợi ý bệnh chính
Ưỡn cột sống sau phẫu thuật
M96.5
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống sau xạ trị
M96.6
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương sau cấy thiết bị chỉnh hình, khớp giả và/hoặc nẹp vít cố định bên trong
M96.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn cơ xương khớp khác sau can thiệp
M96.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn cơ xương khớp sau can thiệp, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.