M99.64Hẹp lỗ gian đốt sống do cốt hóa và/hoặc trượt đốt sống, vùng xương cùng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Cần thận trọngKhông khuyến khích
Theo chỉ báo cột 25 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Tên tiếng Anh
- Osseous and subluxation stenosis of intervertebral foramina, sacral region
Các mã cùng loại M99
M99
Tổn thương sinh - cơ học, không phân loại mục khác
M99.0
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể
M99.00
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, vùng đầu
M99.01
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, vùng cổ
M99.02
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, vùng ngực
M99.03
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, vùng thắt lưng
M99.04
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, vùng xương cùng
M99.05
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, vùng chậu
M99.06
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, chi dưới
M99.07
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, chi trên
M99.08
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, lồng ngực
M99.09
Rối loạn chức năng bộ phận và/hoặc rối loạn chức năng cơ thể, bụng và/hoặc vùng khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.