N30Viêm bàng quang
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N30
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N30-N39
- Bệnh khác của hệ tiết niệu
- Tên tiếng Anh
- Cystitis
Các mã cùng loại N30
N30.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm bàng quang cấp tính
N30.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm bàng quang kẽ (mạn tính)
N30.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm bàng quang mạn tính khác
N30.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm tam giác bàng quang
N30.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm bàng quang do xạ trị
N30.8
Gợi ý bệnh chính
Viêm khác của bàng quang
N30.9
Gợi ý bệnh chính
Viêm bàng quang, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã N30
Hướng dẫn bổ sung
Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.- - B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm hoặc tác nhân bên ngoài (Chương XX). - Loại trừ: viêm tuyến tiền liệt cổ
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.