N31Rối loạn chức năng thần kinh - cơ bàng quang, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N31
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N30-N39
- Bệnh khác của hệ tiết niệu
- Tên tiếng Anh
- Neuromuscular dysfunction of bladder, not elsewhere classified
Các mã cùng loại N31
N31.0
Gợi ý bệnh chính
Bàng quang thần kinh do tổn thương ở não và/hoặc tủy sống, không phân loại mục khác
N31.1
Gợi ý bệnh chính
Bàng quang thần kinh phản xạ do tổn thương phần trên của tủy sống, không phân loại mục khác
N31.2
Gợi ý bệnh chính
Bàng quang thần kinh mất trương lực, không phân loại mục khác
N31.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn chức năng khác của thần kinh - cơ bàng quang
N31.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn chức năng của thần kinh - cơ bàng quang, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.