N32.8Rối loạn xác định khác của bàng quang
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N30-N39
- Bệnh khác của hệ tiết niệu
- Mã loại N32
- Rối loạn khác của bàng quang
- Tên tiếng Anh
- Other specified disorders of bladder
Các mã cùng loại N32
N32
Rối loạn khác của bàng quang
N32.0
Gợi ý bệnh chính
Chít hẹp cổ bàng quang
N32.1
Gợi ý bệnh chính
Rò bàng quang - ruột
N32.2
Gợi ý bệnh chính
Rò bàng quang, không phân loại mục khác
N32.3
Gợi ý bệnh chính
Túi thừa bàng quang
N32.4
Gợi ý bệnh chính
Vỡ bàng quang, không do chấn thương
N32.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn bàng quang, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã N32.8
Hướng dẫn bổ sung
- Bàng quang: + vôi hóa + co thắt + tăng hoạt
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.