N41Bệnh viêm tuyến tiền liệt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N41
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nam giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N40-N51
- Bệnh cơ quan sinh dục nam
- Tên tiếng Anh
- Inflammatory diseases of prostate
Các mã cùng loại N41
N41.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm tuyến tiền liệt cấp tính
N41.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm tuyến tiền liệt mạn tính
N41.2
Gợi ý bệnh chính
Áp xe tuyến tiền liệt
N41.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm tuyến tiền liệt - bàng quang
N41.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm khác của tuyến tiền liệt
N41.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã N41
Hướng dẫn bổ sung
tuyến tiền liệt Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.- - B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.