N42Rối loạn khác của tuyến tiền liệt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N42
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nam giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N40-N51
- Bệnh cơ quan sinh dục nam
- Tên tiếng Anh
- Other disorders of prostate
Các mã cùng loại N42
N42.0
Gợi ý bệnh chính
Sỏi tuyến tiền liệt
N42.1
Gợi ý bệnh chính
Xung huyết và/hoặc xuất huyết tuyến tiền liệt
N42.2
Gợi ý bệnh chính
Teo tuyến tiền liệt
N42.3
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản tuyến tiền liệt
N42.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn xác định khác của tuyến tiền liệt
N42.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tuyến tiền liệt, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.