N60.0U nang đơn độc của vú
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N60-N64
- Rối loạn ở vú
- Mã loại N60
- Loạn sản vú lành tính
- Tên tiếng Anh
- Solitary cyst of breast
Các mã cùng loại N60
N60
Loạn sản vú lành tính
N60.1
Gợi ý bệnh chính
U nang tuyến vú lan tỏa
N60.2
Gợi ý bệnh chính
U xơ tuyến vú
N60.3
Gợi ý bệnh chính
Xơ teo tuyến vú
N60.4
Gợi ý bệnh chính
Giãn ống tuyến vú
N60.8
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản lành tính khác của tuyến vú
N60.9
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản lành tính của tuyến vú, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã N60.0
Hướng dẫn bổ sung
U nang vú
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.