N74.3*Bệnh viêm tiểu khung do bệnh lậu cầu khuẩn ở nữ giới (A54.2)
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N70-N77
- Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới
- Tên tiếng Anh
- Female gonococcal pelvic inflammatory disease (A54.2)
Các mã cùng loại N74
N74*
Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh phân loại mục khác
N74.0*
Lao cổ tử cung (A18.1)
N74.1*
Bệnh viêm tiểu khung do bệnh lao ở nữ giới (A18.1)
N74.2*
Bệnh viêm tiểu khung do bệnh giang mai ở nữ giới (A51.4, A52.7)
N74.4*
Bệnh viêm tiểu khung do bệnh nhiễm chlamydia ở nữ giới (A56.1)
N74.8*
Rối loạn viêm tiểu khung ở nữ giới do bệnh khác phân loại mục khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.