N76Viêm khác của âm đạo và/hoặc âm hộ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N76
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N70-N77
- Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới
- Tên tiếng Anh
- Other inflammation of vagina and vulva
Các mã cùng loại N76
N76.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm âm đạo cấp tính
N76.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm âm đạo bán cấp và/hoặc mạn tính
N76.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm âm hộ cấp tính
N76.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm âm hộ bán cấp và/hoặc mạn tính
N76.4
Gợi ý bệnh chính
Áp xe âm hộ
N76.5
Gợi ý bệnh chính
Loét âm đạo
N76.6
Gợi ý bệnh chính
Loét âm hộ
N76.8
Gợi ý bệnh chính
Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ xác định khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã N76
Hướng dẫn bổ sung
Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.- - B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm. - Loại trừ: viêm (teo) âm đạo ở người già (N95.2)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.