N83.5Xoắn buồng trứng, cuống trứng và/hoặc vòi trứng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N80-N98
- Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ
- Tên tiếng Anh
- Torsion of ovary, ovarian pedicle and fallopian tube
Hướng dẫn mã hóa của mã N83.5
Hướng dẫn bổ sung
- Xoắn: + ống phụ + nang Morgagni
Các mã cùng loại N83
N83
Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng
N83.0
Gợi ý bệnh chính
U nang nang trứng
N83.1
Gợi ý bệnh chính
U nang hoàng thể
N83.2
Gợi ý bệnh chính
U nang buồng trứng khác và/hoặc không xác định
N83.3
Gợi ý bệnh chính
Teo buồng trứng và/hoặc teo vòi trứng mắc phải
N83.4
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị và/hoặc sa buồng trứng và/hoặc vòi trứng
N83.6
Gợi ý bệnh chính
Vòi trứng ứ máu
N83.7
Gợi ý bệnh chính
Khối máu tụ trong dây chằng rộng
N83.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn khác không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng
N83.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.