N90Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/hoặc tầng sinh môn
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N90
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N80-N98
- Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ
- Tên tiếng Anh
- Other noninflammatory disorders of vulva and perineum
Các mã cùng loại N90
N90.0
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản âm hộ mức độ nhẹ
N90.1
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản âm hộ mức độ trung bình
N90.2
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản âm hộ mức độ nặng, không phân loại mục khác
N90.3
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản âm hộ, không xác định
N90.4
Gợi ý bệnh chính
Bạch sản âm hộ
N90.5
Gợi ý bệnh chính
Teo âm hộ
N90.6
Gợi ý bệnh chính
Phì đại âm hộ
N90.7
Gợi ý bệnh chính
U nang âm hộ
N90.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn xác định khác không do viêm của âm hộ và/hoặc tầng sinh môn
N90.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn không do viêm của âm hộ và/hoặc tầng sinh môn, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.