N94.3Hội chứng căng thẳng trước kỳ kinh
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N80-N98
- Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ
- Mã loại N94
- Đau và/hoặc các tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
- Tên tiếng Anh
- Premenstrual tension syndrome
Các mã cùng loại N94
N94
Đau và/hoặc các tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
N94.0
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Mittelschmerz [đau bụng dưới, do rụng trứng]
N94.1
Gợi ý bệnh chính
Đau khi giao hợp
N94.2
Gợi ý bệnh chính
Chứng đau co thắt âm đạo
N94.4
Gợi ý bệnh chính
Đau bụng kinh nguyên phát
N94.5
Gợi ý bệnh chính
Đau bụng kinh thứ phát
N94.6
Gợi ý bệnh chính
Đau bụng kinh, không xác định
N94.8
Gợi ý bệnh chính
Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
N94.9
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.