N95.3Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N80-N98
- Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ
- Tên tiếng Anh
- States associated with artificial menopause
Hướng dẫn mã hóa của mã N95.3
Hướng dẫn bổ sung
Hội chứng sau mãn kinh nhân tạo
Các mã cùng loại N95
N95
Rối loạn mãn kinh và/hoặc rối loạn tiền mãn kinh
N95.0
Gợi ý bệnh chính
Chảy máu sau mãn kinh
N95.1
Gợi ý bệnh chính
Trạng thái mãn kinh và/hoặc suy buồng trứng
N95.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm teo âm đạo sau mãn kinh
N95.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn xác định khác của thời kỳ mãn kinh và/hoặc tiền mãn kinh
N95.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn của thời kỳ mãn kinh và/hoặc tiền mãn kinh, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.