O23.9Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục khác và/hoặc không xác định trong thai kỳ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Tên tiếng Anh
- Other and unspecified genitourinary tract infection in pregnancy
Các mã cùng loại O23
O23
Nhiễm trùng đường tiết niệu - sinh dục trong thai kỳ
O23.0
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng thận trong thai kỳ
O23.1
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng bàng quang trong thai kỳ
O23.2
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng niệu đạo trong thai kỳ
O23.3
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng phần khác của đường tiết niệu trong thai kỳ
O23.4
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng không xác định của đường tiết niệu trong thai kỳ
O23.5
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng đường sinh dục trong thai kỳ
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã O23.9
Hướng dẫn bổ sung
Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục do thai kỳ không xác định khác
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.