O26.6Rối loạn gan trong thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Tên tiếng Anh
- Liver disorders in pregnancy, childbirth and the puerperium
Hướng dẫn mã hóa của mã O26.6
Hướng dẫn bổ sung
- Ứ mật (trong gan) do thai kỳ - Ứ mật sản khoa - Loại trừ: hội chứng gan - thận sau chuyển dạ và đẻ (O90.4)
Các mã cùng loại O26
O26
Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ
O26.0
Gợi ý bệnh chính
Tăng cân quá mức trong thai kỳ
O26.1
Gợi ý bệnh chính
Tăng cân ít trong thai kỳ
O26.2
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai kỳ người sảy thai liên tục [tái phát]
O26.3
Gợi ý bệnh chính
Tồn lưu dụng cụ tránh thai trong khi mang thai
O26.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh herpes thai kỳ
O26.5
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng hạ huyết áp thai sản
O26.7
Gợi ý bệnh chính
Giãn khớp mu trong thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O26.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý xác định khác liên quan đến thai kỳ
O26.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý liên quan đến thai kỳ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.