O32Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã O32
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Tên tiếng Anh
- Maternal care for known or suspected malpresentation of fetus
Các mã cùng loại O32
O32.0
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì ngôi thai không ổn định
O32.1
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì thai ngôi mông
O32.2
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì thai ngôi ngang và/hoặc ngôi chếch
O32.3
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì ngôi mặt, ngôi trán và/hoặc ngôi thóp trước
O32.4
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì thai đủ tháng ngôi đầu cao
O32.5
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì đa thai, trong đó một hay nhiều thai có ngôi không thuận [bất thường]
O32.6
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì ngôi thai phức tạp
O32.8
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì ngôi thai bất thường khác
O32.9
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì ngôi thai bất thường, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.