O33Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã O33
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Tên tiếng Anh
- Maternal care for known or suspected disproportion
Các mã cùng loại O33
O33.0
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do biến dạng khung xương chậu
O33.1
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do khung chậu hẹp toàn bộ
O33.2
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do hẹp eo trên
O33.3
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do hẹp eo dưới
O33.4
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng có nguồn gốc phối hợp cả mẹ và thai
O33.5
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do thai to bất thường
O33.6
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do thai có não úng thủy
O33.7
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do dị dạng khác của thai
O33.8
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do nguyên nhân khác
O33.9
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.