O36Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã O36
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Tên tiếng Anh
- Maternal care for other known or suspected fetal problems
Các mã cùng loại O36
O36.0
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì miễn dịch đồng loại Rh
O36.1
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì miễn dịch đồng loại khác
O36.2
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì phù thai
O36.3
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì dấu hiệu thai thiếu oxy
O36.4
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì thai chết trong tử cung [chết lưu từ khi hoàn thành tuần thứ 20]
O36.5
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì thai kém phát triển
O36.6
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì thai phát triển quá mức
O36.7
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản đối với thai lạc chỗ còn sống [phát triển] trong ổ bụng
O36.8
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì vấn đề xác định khác ở thai nhi
O36.9
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc thai sản vì vấn đề ở thai nhi, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.