O65.4Chuyển dạ đình trệ do bất tương xứng thai - khung chậu, không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ sử dụng để mã hóa nguyên nhân tử vong; không dùng làm mã bệnh trong hồ sơ khám chữa bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Nhóm O60-O75
- Biến chứng của chuyển dạ và đẻ
- Tên tiếng Anh
- Obstructed labour due to fetopelvic disproportion, unspecified
Các mã cùng loại O65
O65
Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ
O65.0
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ đình trệ do biến dạng khung chậu sản phụ
O65.1
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp hoàn toàn
O65.2
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo trên
O65.3
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo dưới và/hoặc hẹp eo giữa
O65.5
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ đình trệ do bất thường tạng trong tiểu khung sản phụ
O65.8
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của khung chậu sản phụ
O65.9
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khung chậu sản phụ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.