O68.0Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nhịp tim thai bất thường
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Nhóm O60-O75
- Biến chứng của chuyển dạ và đẻ
- Mã loại O68
- Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai
- Tên tiếng Anh
- Labour and delivery complicated by fetal heart rate anomaly
Các mã cùng loại O68
O68
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai
O68.1
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nước ối lẫn phân su
O68.2
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nhịp tim thai bất thường và nước ối lẫn phân su
O68.3
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dấu hiệu sinh hóa của suy thai
O68.8
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dấu hiệu khác của suy thai
O68.9
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã O68.0
Hướng dẫn bổ sung
- Thai: + nhịp tim chậm + nhịp tim không đều + nhịp tim nhanh - Loại trừ: nước ối
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.