O69.1Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn quấn quanh cổ, có chèn ép
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Nhóm O60-O75
- Biến chứng của chuyển dạ và đẻ
- Mã loại O69
- Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn
- Tên tiếng Anh
- Labour and delivery complicated by cord around neck, with compression
Các mã cùng loại O69
O69
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn
O69.0
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng sa dây rốn
O69.2
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng vướng mắc dây rốn, có chèn ép
O69.3
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng do dây rốn ngắn
O69.4
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng do mạch máu dây rốn của thai nhi tiền đạo
O69.5
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng tổn thương mạch dây rốn
O69.9
Gợi ý bệnh chính
Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng khác của dây rốn, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.