O71Chấn thương sản khoa khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã O71
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Nhóm O60-O75
- Biến chứng của chuyển dạ và đẻ
- Tên tiếng Anh
- Other obstetric trauma
Các mã cùng loại O71
O71.0
Gợi ý bệnh chính
Vỡ tử cung trước chuyển dạ
O71.1
Gợi ý bệnh chính
Vỡ tử cung trong chuyển dạ
O71.2
Gợi ý bệnh chính
Lộn tử cung sau đẻ
O71.3
Gợi ý bệnh chính
Rách cổ tử cung sản khoa
O71.4
Gợi ý bệnh chính
Rách âm đạo đoạn cao do sản khoa
O71.5
Gợi ý bệnh chính
Thương tổn tạng tiểu khung khác do sản khoa
O71.6
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương khớp và/hoặc dây chằng vùng chậu do sản khoa
O71.7
Gợi ý bệnh chính
Khối máu tụ tiểu khung sản khoa
O71.8
Gợi ý bệnh chính
Chấn thương sản khoa xác định khác
O71.9
Gợi ý bệnh chính
Chấn thương sản khoa, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.