O86Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã O86
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Nhóm O85-O92
- Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ
- Tên tiếng Anh
- Other puerperal infections
Các mã cùng loại O86
O86.0
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng vết thương do phẫu thuật sản khoa
O86.1
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng đường sinh dục khác sau đẻ
O86.2
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng đường tiết niệu sau đẻ
O86.3
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng khác của đường tiết niệu sinh dục trong thời kỳ sau đẻ
O86.4
Gợi ý bệnh chính
Sốt không rõ nguyên nhân sau đẻ
O86.8
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng xác định khác trong thời kỳ sau đẻ
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã O86
Hướng dẫn bổ sung
dạ (O75.3) Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.- - B98.-) để xác định tác nhân gây nhiễm. - Loại trừ: nhiễm trùng khi chuyển dạ (O75.3)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.