O90.8Biến chứng khác trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Nhóm O85-O92
- Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ
- Tên tiếng Anh
- Other complications of the puerperium, not elsewhere classified
Các mã cùng loại O90
O90
Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác
O90.0
Gợi ý bệnh chính
Toác vết mổ lấy thai
O90.1
Gợi ý bệnh chính
Toác vết khâu tầng sinh môn
O90.2
Gợi ý bệnh chính
Khối máu tụ ở vết khâu sản khoa
O90.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý cơ tim trong thời kỳ sau đẻ
O90.4
Gợi ý bệnh chính
Suy thận cấp tính sau đẻ
O90.5
Gợi ý bệnh chính
Viêm tuyến giáp sau đẻ
O90.9
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã O90.8
Hướng dẫn bổ sung
Polyp rau thai
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.