O98Bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã O98
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Nhóm O94-O99
- Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác
- Tên tiếng Anh
- Maternal infectious and parasitic diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
Các mã cùng loại O98
O98.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lao gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O98.1
Gợi ý bệnh chính
Giang mai gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O98.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O98.3
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng khác ở người mẹ chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O98.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm gan do virus gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O98.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do virus khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O98.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O98.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O98.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm trùng khác ở người mẹ gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
O98.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng không xác định ở người mẹ có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.