O99.8Bệnh và bệnh lý xác định khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Nhóm O94-O99
- Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác
- Mã loại O99
- Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- Tên tiếng Anh
- Other specified diseases and conditions complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
Các mã cùng loại O99
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã O99.8
Hướng dẫn bổ sung
- Bệnh lý kết hợp phân loại ở O99.0- O99.7 - Bệnh lý phân loại ở C00.- - D48.-, H00-H95, M00.- - M99.-, N00.- - N99, và Q00.- - Q99.- không phân loại mục khác - Loại trừ: nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục trong thai kỳ (O23.-) + nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục sau khi đẻ (O86.0-O86.3) + chăm sóc thai sản vì có hay nghi ngờ bất thường ở cơ quan trong tiểu khung người mẹ (O34.-) + suy thận cấp sau đẻ (O90.4)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.