P39.2Nhiễm trùng thai trong buồng ối, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm P35-P39
- Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh
- Tên tiếng Anh
- Intra-amniotic infection of fetus, not elsewhere classified
Các mã cùng loại P39
P39
Nhiễm trùng khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh
P39.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm vú nhiễm khuẩn sơ sinh
P39.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm kết mạc và/hoặc túi lệ sơ sinh
P39.3
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng đường tiết niệu sơ sinh
P39.4
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng da sơ sinh
P39.8
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng xác định khác đặc trưng của thời kỳ chu sinh
P39.9
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.