P83.8Bệnh lý xác định khác của hệ vỏ bọc [da] đặc trưng ở thai nhi và/hoặc trẻ sơ sinh
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Other specified conditions of integument specific to fetus and newborn
Các mã cùng loại P83
P83
Bệnh lý khác của da đặc trưng của thai nhi và/hoặc trẻ sơ sinh
P83.0
Gợi ý bệnh chính
Chứng phù cứng bì ở trẻ sơ sinh
P83.1
Gợi ý bệnh chính
Ban đỏ nhiễm độc ở trẻ sơ sinh
P83.2
Gợi ý bệnh chính
Phù thai không do bệnh tan máu
P83.3
Gợi ý bệnh chính
Phù da khác và/hoặc không xác định ở thai nhi và/hoặc trẻ sơ sinh
P83.4
Gợi ý bệnh chính
Cương tức vú ở trẻ sơ sinh Viêm vú không
P83.5
Gợi ý bệnh chính
Tràn dịch màng tinh hoàn bẩm sinh
P83.6
Gợi ý bệnh chính
Polyp rốn ở trẻ sơ sinh
P83.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý hệ vỏ bọc [da] đặc trưng ở thai nhi và/hoặc trẻ sơ sinh, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã P83.8
Hướng dẫn bổ sung
- Hội chứng da màu đồng [sơ sinh] - Xơ cứng bì ở trẻ sơ sinh - Mày đay ở trẻ sơ sinh
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.