Q10Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/hoặc hốc mắt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q10
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm Q10-Q18
- Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
- Tên tiếng Anh
- Congenital malformations of eyelid, lacrimal apparatus and orbit
Các mã cùng loại Q10
Q10.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật sụp mí bẩm sinh
Q10.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật lộn mí bẩm sinh
Q10.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật quặm bẩm sinh
Q10.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật mí mắt bẩm sinh khác
Q10.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu hoặc bất sản hệ lệ
Q10.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật hẹp hoặc co hẹp bẩm sinh ống dẫn lệ
Q10.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của hệ lệ
Q10.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh hốc mắt
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q10
Hướng dẫn bổ sung
thần kinh - Loại trừ: tật mắt ẩn: + không xác định khác (Q11.2) + hội chứng (Q87.0)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.