Q13.1Dị tật thiếu mống mắt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q10-Q18
- Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
- Mã loại Q13
- Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt
- Tên tiếng Anh
- Absence of iris
Các mã cùng loại Q13
Q13
Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt
Q13.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật Coloboma mống mắt [hội chứng mắt mèo]
Q13.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của mống mắt
Q13.3
Gợi ý bệnh chính
Đục giác mạc bẩm sinh
Q13.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của giác mạc
Q13.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật củng mạc xanh
Q13.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác ở phần trước của mắt
Q13.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh ở phần trước của mắt, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q13.1
Hướng dẫn bổ sung
Dị tật không có mống mắt
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.