Q14.2Dị tật bẩm sinh đĩa thị
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q10-Q18
- Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
- Mã loại Q14
- Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt
- Tên tiếng Anh
- Congenital malformation of optic disc
Các mã cùng loại Q14
Q14
Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt
Q14.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh thủy tinh dịch
Q14.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh võng mạc
Q14.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh màng mạch
Q14.8
Gợi ý bệnh chính
phần sau của mắt
Q14.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh ở phần sau của mắt, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q14.2
Hướng dẫn bổ sung
Dị tật thiếu hụt [Coloboma] ở đĩa thị
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.