Q16Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q16
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm Q10-Q18
- Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
- Tên tiếng Anh
- Congenital malformations of ear causing impairment of hearing
Các mã cùng loại Q16
Q16.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu tai ngoài [vành tai] bẩm sinh
Q16.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp ống tai ngoài bẩm sinh
Q16.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu vòi nhĩ [eustache]
Q16.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh các xương con của tai
Q16.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của tai giữa
Q16.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh tai trong
Q16.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh ở tai gây khiếm thính, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.