Q17.4Dị tật vành tai ở vị trí bất thường
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q10-Q18
- Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
- Mã loại Q17
- Dị tật bẩm sinh khác ở tai
- Tên tiếng Anh
- Misplaced ear
Hướng dẫn mã hóa của mã Q17.4
Hướng dẫn bổ sung
- Dị tật tai thấp - Loại trừ: dị tật vành tai ở vị trí cổ (Q18.2)
Các mã cùng loại Q17
Q17
Dị tật bẩm sinh khác ở tai
Q17.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thừa vành tai [dị tật nhiều tai]
Q17.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật vành tai to
Q17.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật tai bé [Thiểu sản vành tai]
Q17.3
Gợi ý bệnh chính
Dị đạng vành tai [tai ngoài] Dị hình tai nhọn
Q17.5
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng vành tai nhô [vểnh, to]
Q17.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác của tai
Q17.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh tai, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.