Q18Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/hoặc cổ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q18
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm Q10-Q18
- Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
- Tên tiếng Anh
- Other congenital malformations of face and neck
Các mã cùng loại Q18
Q18.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật xoang, đường rò và/hoặc nang khe mang
Q18.1
Gợi ý bệnh chính
Di tật rò và/hoặc nang luân nhĩ
Q18.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật khe mang khác
Q18.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật màng da cổ
Q18.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật miệng rộng [dị tật khe hở ngang mặt]
Q18.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật miệng nhỏ
Q18.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật môi to
Q18.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật môi nhỏ
Q18.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác ở mặt và/hoặc cổ
Q18.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh ở mặt và/hoặc cổ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.