Q20.4Dị tật thất hai đường vào
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q20-Q28
- Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn
- Mã loại Q20
- Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối
- Tên tiếng Anh
- Double inlet ventricle
Các mã cùng loại Q20
Q20
Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối
Q20.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thân chung động mạch
Q20.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thất phải hai đường ra
Q20.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thất trái hai đường ra
Q20.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bộ phận nối tâm thất - động mạch không phù hợp
Q20.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bộ phận nối nhĩ - thất không phù hợp
Q20.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật đồng dạng của tiểu nhĩ
Q20.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của buồng tim và bộ phận nối
Q20.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q20.4
Hướng dẫn bổ sung
- Thất chung - Tim ba buồng có hai tâm nhĩ - Một buồng thất
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.