Q23Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/hoặc van hai lá
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q23
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm Q20-Q28
- Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn
- Tên tiếng Anh
- Congenital malformations of aortic and mitral valves
Các mã cùng loại Q23
Q23.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật hẹp van động mạch chủ bẩm sinh
Q23.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật hở van động mạch chủ bẩm sinh
Q23.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật hẹp van hai lá bẩm sinh
Q23.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật hở van hai lá bẩm sinh
Q23.4
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng tim trái thiểu sản
Q23.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của van động mạch chủ và/hoặc van hai lá
Q23.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/hoặc van hai lá, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.