Q33.4Dị tật giãn phế quản bẩm sinh
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q30-Q34
- Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp
- Mã loại Q33
- Dị tật bẩm sinh của phổi
- Tên tiếng Anh
- Congenital bronchiectasis
Các mã cùng loại Q33
Q33
Dị tật bẩm sinh của phổi
Q33.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nang (kén) phổi bẩm sinh
Q33.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật phổi thừa thùy
Q33.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật phổi biệt lập
Q33.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bất sản phổi
Q33.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật mô lạc chỗ trong phổi
Q33.6
Gợi ý bệnh chính
Giảm sản và/hoặc loạn sản phổi
Q33.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của phổi
Q33.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh ở phổi, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.