Q37.5Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp khe hở môi một bên
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q35-Q37
- Khe hở môi và khe hở vòm miệng
- Mã loại Q37
- Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi
- Tên tiếng Anh
- Cleft hard and soft palate with unilateral cleft lip
Các mã cùng loại Q37
Q37
Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi
Q37.0
Gợi ý bệnh chính
Khe hở vòm miệng cứng kết hợp khe hở môi hai bên
Q37.1
Gợi ý bệnh chính
Khe hở vòm miệng cứng kết hợp khe hở môi một bên
Q37.2
Gợi ý bệnh chính
Khe hở vòm miệng mềm kết hợp khe hở môi hai bên
Q37.3
Gợi ý bệnh chính
Khe hở vòm miệng mềm kết hợp khe hở môi một bên
Q37.4
Gợi ý bệnh chính
Khe hở vòm miệng cứng và mềm, kết hợp khe hở môi hai bên
Q37.8
Gợi ý bệnh chính
Khe hở vòm miệng không xác định kết hợp khe hở môi hai bên
Q37.9
Gợi ý bệnh chính
Khe hở vòm miệng không xác định kết hợp khe hở môi một bên không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q37.5
Hướng dẫn bổ sung
Khe hở vòm miệng mềm và môi không xác định khác
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.