Q38Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/hoặc họng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q38
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm Q38-Q45
- Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
- Tên tiếng Anh
- Other congenital malformations of tongue, mouth and pharynx
Các mã cùng loại Q38
Q38.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của môi, không phân loại ở mục khác
Q38.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật dính [thắng; phanh] lưỡi
Q38.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật lưỡi to
Q38.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi
Q38.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của tuyến và/hoặc ống dẫn nước bọt
Q38.5
Gợi ý bệnh chính
Các dị tật bẩm sinh của vòm miệng, không phân loại mục khác
Q38.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của miệng
Q38.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật túi họng
Q38.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của họng
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.