Q39.1Dị tật teo thực quản có đường rò thực quản - khí quản
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q38-Q45
- Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
- Mã loại Q39
- Dị tật bẩm sinh của thực quản
- Tên tiếng Anh
- Atresia of oesophagus with tracheo- oesophageal fistula
Các mã cùng loại Q39
Q39
Dị tật bẩm sinh của thực quản
Q39.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật teo thực quản không có đường rò
Q39.2
Gợi ý bệnh chính
Đường rò thực quản - khí quản bẩm sinh, không có teo thực quản
Q39.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh hẹp và/hoặc co hẹp thực quản
Q39.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật màng thực quản bẩm sinh
Q39.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật giãn thực quản bẩm sinh
Q39.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh túi thừa thực quản
Q39.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của thực quản
Q39.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh thực quản, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q39.1
Hướng dẫn bổ sung
Teo thực quản có đường rò thực quản - phế quản
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.