Q44Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/hoặc gan
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q44
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm Q38-Q45
- Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
- Tên tiếng Anh
- Congenital malformations of gallbladder, bile ducts and liver
Các mã cùng loại Q44
Q44.0
Gợi ý bệnh chính
Bất sản, thiểu sản và/hoặc giảm sản túi mật
Q44.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của túi mật
Q44.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật teo đường mật
Q44.3
Gợi ý bệnh chính
Hẹp và co hẹp bẩm sinh khác của đường mật
Q44.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nang ống mật chủ
Q44.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của đường mật
Q44.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nang gan
Q44.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của gan
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.