Q45.9Dị tật bẩm sinh của hệ tiêu hóa, không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q38-Q45
- Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
- Mã loại Q45
- Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
- Tên tiếng Anh
- Congenital malformation of digestive system, unspecified
Hướng dẫn mã hóa của mã Q45.9
Hướng dẫn bổ sung
hóa không xác - Bẩm sinh: + bất thường không xác định khác của hệ tiêu hóa + dị dạng không xác định khác của
Các mã cùng loại Q45
Q45
Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q45.0
Gợi ý bệnh chính
Bất sản, thiểu sản và/hoặc giảm sản tụy
Q45.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật tụy hình vòng
Q45.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nang tụy bẩm sinh
Q45.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của tụy và/hoặc ống tụy
Q45.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tiêu hóa
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.