Q50.3Dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Nhóm Q50-Q56
- Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục
- Tên tiếng Anh
- Other congenital malformations of ovary
Các mã cùng loại Q50
Q50
Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng
Q50.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu buồng trứng bẩm sinh
Q50.1
Gợi ý bệnh chính
Nang buồng trứng bẩm sinh
Q50.2
Gợi ý bệnh chính
Xoắn bẩm sinh của buồng trứng
Q50.4
Gợi ý bệnh chính
Nang nguồn gốc bào thai của vòi trứng
Q50.5
Gợi ý bệnh chính
Nang nguồn gốc bào thai của dây chằng rộng
Q50.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q50.3
Hướng dẫn bổ sung
- Dị tật thừa buồng trứng - Dị tật bẩm sinh của buồng trứng không xác định khác - Dị tật buồng trứng sọc [loạn
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.