Q51.5Bất sản và/hoặc thiểu sản cổ tử cung
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Nhóm Q50-Q56
- Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục
- Tên tiếng Anh
- Agenesis and aplasia of cervix
Các mã cùng loại Q51
Q51
Dị tật bẩm sinh của tử cung và/hoặc cổ tử cung
Q51.0
Gợi ý bệnh chính
Bất sản và/hoặc thiểu sản tử cung
Q51.1
Gợi ý bệnh chính
Tử cung đôi với cổ tử cung và âm đạo đôi
Q51.2
Gợi ý bệnh chính
Các loại tử cung đôi khác
Q51.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật tử cung hai sừng
Q51.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật tử cung một sừng [đơn]
Q51.6
Gợi ý bệnh chính
Nang nguồn gốc bào thai của cổ tử cung
Q51.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật rò bẩm sinh giữa tử cung với ống tiêu hóa và/hoặc đường tiết niệu
Q51.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của tử cung và/hoặc cổ tử cung
Q51.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của tử cung và/hoặc cổ tử cung, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q51.5
Hướng dẫn bổ sung
Dị tật thiếu cổ tử cung bẩm sinh
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.